Giá vàng ngày 8-3-2024
SJC bán ra
81,90
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.171,20
Thế giới quy đổi
65,02
SJC đắt hơn
16,88
USD Vietcombank
24.840
Bảng giá vàng SJC ngày 8-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,90 | 81,90 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,90 | 81,92 | 2,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,90 | 81,93 | 2,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,35 | 68,60 | 1,25 | ▲ +0,45 (▲ +0,66%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,35 | 68,70 | 1,35 | ▲ +0,45 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,25 | 68,10 | 0,85 | ▲ +0,45 (▲ +0,67%) |
| Nữ trang 99% | 65,93 | 67,43 | 1,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,67%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,23 | 51,23 | 2,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 68% | 44,46 | 46,46 | 2,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,66%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,86 | 39,86 | 2,00 | ▲ +0,26 (▲ +0,66%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,55 | 28,55 | 2,00 | ▲ +0,19 (▲ +0,66%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 79,80 | 81,80 |
| 09:22 | 79,70 | 81,70 |
| 10:12 | 79,50 | 81,50 |
| 14:18 | 79,60 | 81,60 |
| 15:02 | 79,80 | 81,80 |
| 15:43 | 79,90 | 81,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,90 triệu, bán ra 81,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-3-2024. Vàng thế giới 2.171,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-3-2024), quy đổi 65,02 triệu đồng/lượng.