Giá vàng ngày 9-3-2024
SJC bán ra
82,00
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
2.171,20
Thế giới quy đổi
65,02
SJC đắt hơn
16,98
USD Vietcombank
24.840
Bảng giá vàng SJC ngày 9-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,50 | 82,00 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,50 | 82,02 | 2,52 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,50 | 82,03 | 2,53 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 68,35 | 69,60 | 1,25 | ▲ +1,00 (▲ +1,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 68,35 | 69,70 | 1,35 | ▲ +1,00 (▲ +1,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 68,25 | 69,10 | 0,85 | ▲ +1,00 (▲ +1,47%) |
| Nữ trang 99% | 66,92 | 68,42 | 1,50 | ▲ +0,99 (▲ +1,47%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,98 | 51,98 | 2,00 | ▲ +0,75 (▲ +1,46%) |
| Nữ trang 68% | 45,14 | 47,14 | 2,00 | ▲ +0,68 (▲ +1,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,44 | 40,44 | 2,00 | ▲ +0,58 (▲ +1,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,97 | 28,97 | 2,00 | ▲ +0,42 (▲ +1,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 79,70 | 82,20 |
| 10:57 | 79,50 | 82,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,50 triệu, bán ra 82,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-3-2024. Vàng thế giới 2.171,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-3-2024), quy đổi 65,02 triệu đồng/lượng.