Giá vàng ngày 11-3-2024
SJC bán ra
82,20
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,24%)
Thế giới (USD/ounce)
2.180,45
Thế giới quy đổi
65,17
SJC đắt hơn
17,03
USD Vietcombank
24.790
Bảng giá vàng SJC ngày 11-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,20 | 82,20 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,20 | 82,22 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,20 | 82,23 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 68,90 | 70,10 | 1,20 | ▲ +0,50 (▲ +0,72%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 68,90 | 70,20 | 1,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99,99% | 68,80 | 69,60 | 0,80 | ▲ +0,50 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99% | 67,41 | 68,91 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,72%) |
| Vàng 18K (75%) | 50,36 | 52,36 | 2,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 68% | 45,48 | 47,48 | 2,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,72%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,73 | 40,73 | 2,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,72%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,18 | 29,18 | 2,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,72%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 80,00 | 82,00 |
| 14:59 | 80,10 | 82,10 |
| 15:05 | 80,20 | 82,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,20 triệu, bán ra 82,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-3-2024. Vàng thế giới 2.180,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-3-2024), quy đổi 65,17 triệu đồng/lượng.