Giá vàng ngày 12-3-2024
SJC bán ra
82,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,36%)
Thế giới (USD/ounce)
2.161,25
Thế giới quy đổi
64,62
SJC đắt hơn
17,88
USD Vietcombank
24.800
Bảng giá vàng SJC ngày 12-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,50 | 82,50 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,50 | 82,52 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,50 | 82,53 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 68,90 | 70,15 | 1,25 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 68,90 | 70,25 | 1,35 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 68,80 | 69,65 | 0,85 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 67,46 | 68,96 | 1,50 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 50,39 | 52,39 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 68% | 45,52 | 47,52 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,76 | 40,76 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,20 | 29,20 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 80,30 | 82,30 |
| 10:19 | 80,50 | 82,50 |
| 13:53 | 80,30 | 82,30 |
| 15:04 | 80,50 | 82,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,50 triệu, bán ra 82,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-3-2024. Vàng thế giới 2.161,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-3-2024), quy đổi 64,62 triệu đồng/lượng.