Giá vàng ngày 13-3-2024
SJC bán ra
80,70
So phiên trước
▼ −1,80 (▼ −2,18%)
Thế giới (USD/ounce)
2.168,40
Thế giới quy đổi
64,89
SJC đắt hơn
15,81
USD Vietcombank
24.820
Bảng giá vàng SJC ngày 13-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,20 | 80,70 | 2,50 | ▼ −1,80 (▼ −2,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,20 | 80,72 | 2,52 | ▼ −1,80 (▼ −2,18%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,20 | 80,73 | 2,53 | ▼ −1,80 (▼ −2,18%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,10 | 68,40 | 1,30 | ▼ −1,75 (▼ −2,49%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,10 | 68,50 | 1,40 | ▼ −1,75 (▼ −2,49%) |
| Nữ trang 99,99% | 66,70 | 67,90 | 1,20 | ▼ −1,75 (▼ −2,51%) |
| Nữ trang 99% | 65,73 | 67,23 | 1,50 | ▼ −1,73 (▼ −2,51%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,08 | 51,08 | 2,00 | ▼ −1,31 (▼ −2,51%) |
| Nữ trang 68% | 44,33 | 46,33 | 2,00 | ▼ −1,19 (▼ −2,50%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,74 | 39,74 | 2,00 | ▼ −1,02 (▼ −2,50%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,47 | 28,47 | 2,00 | ▼ −0,73 (▼ −2,50%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 80,20 | 82,20 |
| 08:34 | 80,20 | 82,20 |
| 08:56 | 80,00 | 82,00 |
| 09:28 | 79,80 | 81,80 |
| 09:56 | 79,60 | 81,60 |
| 10:33 | 79,30 | 81,30 |
| 10:53 | 79,20 | 81,20 |
| 11:23 | 79,00 | 81,00 |
| 11:24 | 78,50 | 81,00 |
| 14:03 | 77,80 | 80,30 |
| 14:33 | 78,00 | 80,50 |
| 15:36 | 78,20 | 80,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,20 triệu, bán ra 80,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 12-3-2024. Vàng thế giới 2.168,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-3-2024), quy đổi 64,89 triệu đồng/lượng.