Giá vàng ngày 14-3-2024
SJC bán ra
81,50
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,99%)
Thế giới (USD/ounce)
2.160,80
Thế giới quy đổi
64,79
SJC đắt hơn
16,71
USD Vietcombank
24.870
Bảng giá vàng SJC ngày 14-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,50 | 81,50 | 2,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,99%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,50 | 81,52 | 2,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,99%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,50 | 81,53 | 2,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,99%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,75 | 69,05 | 1,30 | ▲ +0,65 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,75 | 69,15 | 1,40 | ▲ +0,65 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,65 | 68,55 | 0,90 | ▲ +0,65 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 99% | 66,37 | 67,87 | 1,50 | ▲ +0,64 (▲ +0,96%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,57 | 51,57 | 2,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 68% | 44,77 | 46,77 | 2,00 | ▲ +0,44 (▲ +0,95%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,12 | 40,12 | 2,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,95%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,74 | 28,74 | 2,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,95%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 79,00 | 81,00 |
| 10:20 | 79,20 | 81,20 |
| 10:52 | 79,40 | 81,40 |
| 11:05 | 79,50 | 81,50 |
| 13:39 | 79,70 | 81,70 |
| 16:25 | 79,50 | 81,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,50 triệu, bán ra 81,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-3-2024. Vàng thế giới 2.160,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-3-2024), quy đổi 64,79 triệu đồng/lượng.