Giá vàng ngày 15-3-2024
SJC bán ra
81,70
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.163,45
Thế giới quy đổi
64,92
SJC đắt hơn
16,78
USD Vietcombank
24.890
Bảng giá vàng SJC ngày 15-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,70 | 81,70 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,70 | 81,72 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,70 | 81,73 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,80 | 69,00 | 1,20 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,80 | 69,10 | 1,30 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,70 | 68,50 | 0,80 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 99% | 66,32 | 67,82 | 1,50 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,53 | 51,53 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,07%) |
| Nữ trang 68% | 44,73 | 46,73 | 2,00 | ▼ −0,03 (▼ −0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,09 | 40,09 | 2,00 | ▼ −0,03 (▼ −0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,72 | 28,72 | 2,00 | ▼ −0,02 (▼ −0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 79,40 | 81,40 |
| 09:46 | 79,30 | 81,30 |
| 10:41 | 79,50 | 81,50 |
| 11:15 | 79,60 | 81,60 |
| 13:18 | 79,80 | 81,80 |
| 13:47 | 79,90 | 81,90 |
| 15:15 | 79,70 | 81,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,70 triệu, bán ra 81,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-3-2024. Vàng thế giới 2.163,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-3-2024), quy đổi 64,92 triệu đồng/lượng.