Giá vàng ngày 16-3-2024
SJC bán ra
81,70
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.163,45
Thế giới quy đổi
64,92
SJC đắt hơn
16,78
USD Vietcombank
24.890
Bảng giá vàng SJC ngày 16-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,20 | 81,70 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,20 | 81,72 | 2,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,20 | 81,73 | 2,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,60 | 68,80 | 1,20 | ▼ −0,20 (▼ −0,29%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,60 | 68,90 | 1,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,29%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,50 | 68,30 | 0,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,29%) |
| Nữ trang 99% | 66,12 | 67,62 | 1,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,29%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,38 | 51,38 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,29%) |
| Nữ trang 68% | 44,60 | 46,60 | 2,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,29%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,97 | 39,97 | 2,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,29%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,63 | 28,63 | 2,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,29%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 79,00 | 81,50 |
| 10:38 | 79,20 | 81,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,20 triệu, bán ra 81,70 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 15-3-2024. Vàng thế giới 2.163,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-3-2024), quy đổi 64,92 triệu đồng/lượng.