Giá vàng ngày 18-3-2024
SJC bán ra
81,40
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,37%)
Thế giới (USD/ounce)
2.158,15
Thế giới quy đổi
64,74
SJC đắt hơn
16,66
USD Vietcombank
24.880
Bảng giá vàng SJC ngày 18-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,40 | 81,40 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,40 | 81,42 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,40 | 81,43 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,25 | 68,45 | 1,20 | ▼ −0,35 (▼ −0,51%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,25 | 68,55 | 1,30 | ▼ −0,35 (▼ −0,51%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,15 | 67,95 | 0,80 | ▼ −0,35 (▼ −0,51%) |
| Nữ trang 99% | 65,78 | 67,28 | 1,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,51%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,12 | 51,12 | 2,00 | ▼ −0,26 (▼ −0,51%) |
| Nữ trang 68% | 44,36 | 46,36 | 2,00 | ▼ −0,24 (▼ −0,51%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 37,77 | 39,77 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,51%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,49 | 28,49 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,51%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 79,50 | 81,50 |
| 08:23 | 79,50 | 81,50 |
| 09:55 | 79,30 | 81,30 |
| 10:24 | 79,00 | 81,00 |
| 13:51 | 79,20 | 81,20 |
| 14:40 | 79,30 | 81,30 |
| 15:21 | 79,40 | 81,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,40 triệu, bán ra 81,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 16-3-2024. Vàng thế giới 2.158,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-3-2024), quy đổi 64,74 triệu đồng/lượng.