Giá vàng ngày 25-7-2026
SJC bán ra
141,50
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,71%)
Thế giới (USD/ounce)
4.067,30
Thế giới quy đổi
130,00
SJC đắt hơn
11,50
USD Vietcombank
26.510
Bảng giá vàng SJC ngày 25-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 137,50 | 141,50 | 4,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,71%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 137,50 | 141,52 | 4,02 | ▲ +1,00 (▲ +0,71%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 137,50 | 141,53 | 4,03 | ▲ +1,00 (▲ +0,71%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 137,00 | 141,00 | 4,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,71%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 137,00 | 141,10 | 4,10 | ▲ +1,00 (▲ +0,71%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,00 | 139,00 | 5,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99% | 130,62 | 137,62 | 7,00 | ▲ +0,99 (▲ +0,72%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,61 | 104,41 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 68% | 84,88 | 94,68 | 9,80 | ▲ +0,68 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 61% | 75,15 | 84,95 | 9,80 | ▲ +0,61 (▲ +0,72%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,40 | 81,20 | 9,80 | ▲ +0,58 (▲ +0,72%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,32 | 58,12 | 9,80 | ▲ +0,42 (▲ +0,72%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:35 | 137,50 | 141,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 137,50 triệu, bán ra 141,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-7-2026. Vàng thế giới 4.067,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-7-2026), quy đổi 130,00 triệu đồng/lượng.