Giá vàng ngày 24-7-2026
SJC bán ra
140,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,36%)
Thế giới (USD/ounce)
4.067,30
Thế giới quy đổi
130,00
SJC đắt hơn
10,50
USD Vietcombank
26.510
Bảng giá vàng SJC ngày 24-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 135,50 | 140,50 | 5,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 135,50 | 140,52 | 5,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 135,50 | 140,53 | 5,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 135,00 | 140,00 | 5,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,72%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 135,00 | 140,10 | 5,10 | ▲ +1,00 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99,99% | 132,00 | 138,00 | 6,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,73%) |
| Nữ trang 99% | 129,63 | 136,63 | 7,00 | ▲ +0,99 (▲ +0,73%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,86 | 103,66 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +0,73%) |
| Nữ trang 68% | 84,20 | 94,00 | 9,80 | ▲ +0,68 (▲ +0,73%) |
| Nữ trang 61% | 74,54 | 84,34 | 9,80 | ▲ +0,61 (▲ +0,73%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,81 | 80,61 | 9,80 | ▲ +0,58 (▲ +0,73%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,90 | 57,70 | 9,80 | ▲ +0,42 (▲ +0,73%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 134,00 | 139,00 |
| 11:00 | 134,50 | 139,50 |
| 13:42 | 135,00 | 140,00 |
| 14:35 | 135,50 | 140,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 135,50 triệu, bán ra 140,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-7-2026. Vàng thế giới 4.067,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-7-2026), quy đổi 130,00 triệu đồng/lượng.