Giá vàng ngày 29-9-2025
SJC bán ra
136,50
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +1,11%)
Thế giới (USD/ounce)
3.826,85
Thế giới quy đổi
122,04
SJC đắt hơn
14,46
USD Vietcombank
26.451
Bảng giá vàng SJC ngày 29-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 134,50 | 136,50 | 2,00 | ▲ +1,50 (▲ +1,11%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 134,50 | 136,52 | 2,02 | ▲ +1,50 (▲ +1,11%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 134,50 | 136,53 | 2,03 | ▲ +1,50 (▲ +1,11%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 129,70 | 132,40 | 2,70 | ▲ +0,90 (▲ +0,68%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 129,70 | 132,50 | 2,80 | ▲ +0,90 (▲ +0,68%) |
| Nữ trang 99,99% | 126,90 | 129,90 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 99% | 123,61 | 128,61 | 5,00 | ▲ +0,89 (▲ +0,70%) |
| Vàng 18K (75%) | 90,08 | 97,58 | 7,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 68% | 80,99 | 88,49 | 7,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 61% | 71,90 | 79,40 | 7,50 | ▲ +0,55 (▲ +0,70%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 68,39 | 75,89 | 7,50 | ▲ +0,52 (▲ +0,70%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,82 | 54,32 | 7,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,70%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 133,50 | 135,50 |
| 10:35 | 134,00 | 136,00 |
| 13:16 | 134,50 | 136,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 134,50 triệu, bán ra 136,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-9-2025. Vàng thế giới 3.826,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-9-2025), quy đổi 122,04 triệu đồng/lượng.