Giá vàng ngày 16-10-2024
SJC bán ra
86,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,18%)
Thế giới (USD/ounce)
2.675,25
Thế giới quy đổi
81,18
SJC đắt hơn
4,82
USD Vietcombank
25.170
Bảng giá vàng SJC ngày 16-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,00 | 86,00 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,00 | 86,02 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,18%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,00 | 86,03 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,18%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,60 | 83,90 | 1,30 | ▲ +0,60 (▲ +0,72%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,60 | 84,00 | 1,40 | ▲ +0,60 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,50 | 83,60 | 1,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 99% | 80,77 | 82,77 | 2,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,72%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,36 | 62,86 | 2,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,72%) |
| Nữ trang 68% | 54,50 | 57,00 | 2,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,72%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,39 | 48,89 | 2,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,72%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,51 | 35,01 | 2,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,72%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 84,00 | 86,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,00 triệu, bán ra 86,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-10-2024. Vàng thế giới 2.675,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-10-2024), quy đổi 81,18 triệu đồng/lượng.