Giá vàng ngày 15-10-2024
SJC bán ra
85,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.649,05
Thế giới quy đổi
80,25
SJC đắt hơn
4,75
USD Vietcombank
25.125
Bảng giá vàng SJC ngày 15-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,00 | 85,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,00 | 85,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,00 | 85,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,90 | 83,30 | 1,40 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,90 | 83,40 | 1,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,80 | 83,00 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 99% | 80,18 | 82,18 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,91 | 62,41 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 68% | 54,10 | 56,60 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,12%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,04 | 48,54 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,12%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,26 | 34,76 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,12%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 83,00 | 85,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,00 triệu, bán ra 85,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 14-10-2024. Vàng thế giới 2.649,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-10-2024), quy đổi 80,25 triệu đồng/lượng.