Giá vàng ngày 14-10-2024
SJC bán ra
85,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,59%)
Thế giới (USD/ounce)
2.654,90
Thế giới quy đổi
80,09
SJC đắt hơn
4,91
USD Vietcombank
25.020
Bảng giá vàng SJC ngày 14-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,00 | 85,00 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,00 | 85,02 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,00 | 85,03 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,80 | 83,20 | 1,40 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,80 | 83,30 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,70 | 82,90 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99% | 80,08 | 82,08 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,83 | 62,33 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 68% | 54,03 | 56,53 | 2,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,99 | 48,49 | 2,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,22 | 34,72 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 83,00 | 85,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,00 triệu, bán ra 85,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-10-2024. Vàng thế giới 2.654,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-10-2024), quy đổi 80,09 triệu đồng/lượng.