Giá vàng ngày 18-10-2024
SJC bán ra
86,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.712,50
Thế giới quy đổi
82,87
SJC đắt hơn
3,13
USD Vietcombank
25.340
Bảng giá vàng SJC ngày 18-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,00 | 86,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,00 | 86,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,00 | 86,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,85 | 84,95 | 1,10 | ▲ +0,65 (▲ +0,77%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,85 | 85,05 | 1,20 | ▲ +0,65 (▲ +0,77%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,75 | 84,65 | 0,90 | ▲ +0,65 (▲ +0,77%) |
| Nữ trang 99% | 81,81 | 83,81 | 2,00 | ▲ +0,64 (▲ +0,77%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,14 | 63,64 | 2,50 | ▲ +0,49 (▲ +0,77%) |
| Nữ trang 68% | 55,22 | 57,72 | 2,50 | ▲ +0,44 (▲ +0,77%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,01 | 49,51 | 2,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,77%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,95 | 35,45 | 2,50 | ▲ +0,27 (▲ +0,77%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 84,00 | 86,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,00 triệu, bán ra 86,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 16-10-2024. Vàng thế giới 2.712,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-10-2024), quy đổi 82,87 triệu đồng/lượng.