Giá vàng ngày 19-10-2024
SJC bán ra
86,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.712,50
Thế giới quy đổi
82,87
SJC đắt hơn
3,13
USD Vietcombank
25.340
Bảng giá vàng SJC ngày 19-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,00 | 86,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,00 | 86,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,00 | 86,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,00 | 85,30 | 1,30 | ▲ +0,35 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,00 | 85,40 | 1,40 | ▲ +0,35 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,90 | 85,00 | 1,10 | ▲ +0,35 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99% | 82,16 | 84,16 | 2,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,41 | 63,91 | 2,50 | ▲ +0,26 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 68% | 55,46 | 57,96 | 2,50 | ▲ +0,24 (▲ +0,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,21 | 49,71 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,10 | 35,60 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,41%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 84,00 | 86,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,00 triệu, bán ra 86,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 18-10-2024. Vàng thế giới 2.712,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-10-2024), quy đổi 82,87 triệu đồng/lượng.