Giá vàng ngày 21-10-2024
SJC bán ra
88,00
So phiên trước
▲ +2,00 (▲ +2,33%)
Thế giới (USD/ounce)
2.736,45
Thế giới quy đổi
83,90
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.430
Bảng giá vàng SJC ngày 21-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,00 | 88,00 | 2,00 | ▲ +2,00 (▲ +2,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,00 | 88,02 | 2,02 | ▲ +2,00 (▲ +2,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,00 | 88,03 | 2,03 | ▲ +2,00 (▲ +2,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,90 | 86,20 | 1,30 | ▲ +0,90 (▲ +1,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,90 | 86,30 | 1,40 | ▲ +0,90 (▲ +1,05%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,80 | 85,90 | 1,10 | ▲ +0,90 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99% | 83,05 | 85,05 | 2,00 | ▲ +0,89 (▲ +1,06%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,08 | 64,58 | 2,50 | ▲ +0,68 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 68% | 56,07 | 58,57 | 2,50 | ▲ +0,61 (▲ +1,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,73 | 50,23 | 2,50 | ▲ +0,52 (▲ +1,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,47 | 35,97 | 2,50 | ▲ +0,38 (▲ +1,05%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:05 | 86,00 | 88,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,00 triệu, bán ra 88,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 19-10-2024. Vàng thế giới 2.736,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-10-2024), quy đổi 83,90 triệu đồng/lượng.