Giá vàng ngày 22-10-2024
SJC bán ra
89,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,14%)
Thế giới (USD/ounce)
2.736,50
Thế giới quy đổi
83,97
SJC đắt hơn
5,03
USD Vietcombank
25.452
Bảng giá vàng SJC ngày 22-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,00 | 89,00 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,00 | 89,02 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,00 | 89,03 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,00 | 87,30 | 1,30 | ▲ +1,10 (▲ +1,28%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,00 | 87,40 | 1,40 | ▲ +1,10 (▲ +1,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 85,90 | 87,00 | 1,10 | ▲ +1,10 (▲ +1,28%) |
| Nữ trang 99% | 84,14 | 86,14 | 2,00 | ▲ +1,09 (▲ +1,28%) |
| Vàng 18K (75%) | 62,91 | 65,41 | 2,50 | ▲ +0,83 (▲ +1,28%) |
| Nữ trang 68% | 56,82 | 59,32 | 2,50 | ▲ +0,75 (▲ +1,28%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 48,38 | 50,88 | 2,50 | ▲ +0,64 (▲ +1,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,93 | 36,43 | 2,50 | ▲ +0,46 (▲ +1,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 86,00 | 88,00 |
| 08:29 | 87,00 | 89,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,00 triệu, bán ra 89,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-10-2024. Vàng thế giới 2.736,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-10-2024), quy đổi 83,97 triệu đồng/lượng.