Giá vàng ngày 23-10-2025
SJC bán ra
149,50
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
4.143,75
Thế giới quy đổi
131,65
SJC đắt hơn
17,85
USD Vietcombank
26.352
Bảng giá vàng SJC ngày 23-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,50 | 149,50 | 2,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,50 | 149,52 | 2,02 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,50 | 149,53 | 2,03 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,20 | 148,70 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,54%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,20 | 148,80 | 2,60 | ▲ +0,80 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,70 | 147,70 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 99% | 141,74 | 146,24 | 4,50 | ▲ +0,79 (▲ +0,54%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,44 | 110,94 | 7,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 68% | 93,10 | 100,60 | 7,50 | ▲ +0,54 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 61% | 82,76 | 90,26 | 7,50 | ▲ +0,49 (▲ +0,54%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,77 | 86,27 | 7,50 | ▲ +0,47 (▲ +0,54%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,25 | 61,75 | 7,50 | ▲ +0,33 (▲ +0,54%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 146,60 | 148,60 |
| 13:07 | 147,50 | 149,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,50 triệu, bán ra 149,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-10-2025. Vàng thế giới 4.143,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-10-2025), quy đổi 131,65 triệu đồng/lượng.