Giá vàng ngày 28-8-2025
SJC bán ra
128,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,39%)
Thế giới (USD/ounce)
3.407,65
Thế giới quy đổi
109,00
SJC đắt hơn
19,50
USD Vietcombank
26.531
Bảng giá vàng SJC ngày 28-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 127,00 | 128,50 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 127,00 | 128,52 | 1,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 127,00 | 128,53 | 1,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 120,10 | 122,60 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 120,10 | 122,70 | 2,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 119,60 | 121,60 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 115,40 | 120,40 | 5,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 83,86 | 91,36 | 7,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 75,35 | 82,85 | 7,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 61% | 66,83 | 74,33 | 7,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 63,55 | 71,05 | 7,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,36 | 50,86 | 7,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 126,70 | 128,20 |
| 14:42 | 127,00 | 128,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 127,00 triệu, bán ra 128,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-8-2025. Vàng thế giới 3.407,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-8-2025), quy đổi 109,00 triệu đồng/lượng.