Giá vàng ngày 29-8-2025
SJC bán ra
129,30
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,62%)
Thế giới (USD/ounce)
3.429,15
Thế giới quy đổi
109,57
SJC đắt hơn
19,73
USD Vietcombank
26.502
Bảng giá vàng SJC ngày 29-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 127,80 | 129,30 | 1,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,62%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 127,80 | 129,32 | 1,52 | ▲ +0,80 (▲ +0,62%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 127,80 | 129,33 | 1,53 | ▲ +0,80 (▲ +0,62%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 121,00 | 123,50 | 2,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,73%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 121,00 | 123,60 | 2,60 | ▲ +0,90 (▲ +0,73%) |
| Nữ trang 99,99% | 120,50 | 122,50 | 2,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,74%) |
| Nữ trang 99% | 116,29 | 121,29 | 5,00 | ▲ +0,89 (▲ +0,74%) |
| Vàng 18K (75%) | 84,53 | 92,03 | 7,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,74%) |
| Nữ trang 68% | 75,96 | 83,46 | 7,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,74%) |
| Nữ trang 61% | 67,38 | 74,88 | 7,50 | ▲ +0,55 (▲ +0,74%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 64,07 | 71,57 | 7,50 | ▲ +0,52 (▲ +0,74%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,74 | 51,24 | 7,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,74%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 127,40 | 128,90 |
| 13:04 | 127,80 | 129,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 127,80 triệu, bán ra 129,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-8-2025. Vàng thế giới 3.429,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-8-2025), quy đổi 109,57 triệu đồng/lượng.