Giá vàng ngày 28-10-2025
SJC bán ra
145,10
So phiên trước
▼ −3,30 (▼ −2,22%)
Thế giới (USD/ounce)
3.948,50
Thế giới quy đổi
125,43
SJC đắt hơn
19,67
USD Vietcombank
26.349
Bảng giá vàng SJC ngày 28-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,10 | 145,10 | 2,00 | ▼ −3,30 (▼ −2,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,10 | 145,12 | 2,02 | ▼ −3,30 (▼ −2,22%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,10 | 145,13 | 2,03 | ▼ −3,30 (▼ −2,22%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 141,20 | 143,70 | 2,50 | ▼ −3,80 (▼ −2,58%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 141,20 | 143,80 | 2,60 | ▼ −3,80 (▼ −2,57%) |
| Nữ trang 99,99% | 139,70 | 142,70 | 3,00 | ▼ −3,80 (▼ −2,59%) |
| Nữ trang 99% | 136,79 | 141,29 | 4,50 | ▼ −3,76 (▼ −2,59%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,69 | 107,19 | 7,50 | ▼ −2,85 (▼ −2,59%) |
| Nữ trang 68% | 89,70 | 97,20 | 7,50 | ▼ −2,58 (▼ −2,59%) |
| Nữ trang 61% | 79,71 | 87,21 | 7,50 | ▼ −2,32 (▼ −2,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 75,85 | 83,35 | 7,50 | ▼ −2,22 (▼ −2,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,16 | 59,66 | 7,50 | ▼ −1,58 (▼ −2,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 145,70 | 147,20 |
| 10:02 | 145,10 | 146,60 |
| 13:59 | 143,50 | 145,50 |
| 15:37 | 143,10 | 145,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,10 triệu, bán ra 145,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 27-10-2025. Vàng thế giới 3.948,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-10-2025), quy đổi 125,43 triệu đồng/lượng.