Giá vàng ngày 1-3-2021
SJC bán ra
56,25
So phiên trước
▲ +0,05 (▲ +0,09%)
Thế giới (USD/ounce)
1.734,15
Thế giới quy đổi
48,32
SJC đắt hơn
7,93
USD Vietcombank
23.110
Bảng giá vàng SJC ngày 1-3-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,85 | 56,25 | 0,40 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,30 | 53,85 | 0,55 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,95 | 53,65 | 0,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99% | 52,12 | 53,12 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 68% | 34,64 | 36,64 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,52 | 22,52 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:33 | 55,95 | 56,35 |
| 01:51 | 55,90 | 56,30 |
| 01:53 | 55,85 | 56,25 |
| 02:02 | 55,90 | 56,30 |
| 02:56 | 55,95 | 56,35 |
| 08:07 | 55,90 | 56,30 |
| 08:54 | 55,85 | 56,25 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-3-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,85 triệu, bán ra 56,25 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-2-2021. Vàng thế giới 1.734,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-3-2021), quy đổi 48,32 triệu đồng/lượng.