Giá vàng ngày 2-3-2021
SJC bán ra
56,10
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
1.723,85
Thế giới quy đổi
48,05
SJC đắt hơn
8,05
USD Vietcombank
23.120
Bảng giá vàng SJC ngày 2-3-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,70 | 56,10 | 0,40 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,10 | 53,70 | 0,60 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,80 | 53,50 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99% | 51,97 | 52,97 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 68% | 34,53 | 36,53 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,46 | 22,46 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:29 | 55,60 | 56,00 |
| 01:47 | 55,55 | 55,95 |
| 02:10 | 55,60 | 56,00 |
| 02:34 | 55,65 | 56,05 |
| 04:39 | 55,70 | 56,10 |
| 06:22 | 55,75 | 56,15 |
| 06:50 | 55,85 | 56,25 |
| 07:31 | 55,80 | 56,20 |
| 08:00 | 55,75 | 56,15 |
| 09:23 | 55,70 | 56,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-3-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,70 triệu, bán ra 56,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-3-2021. Vàng thế giới 1.723,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-3-2021), quy đổi 48,05 triệu đồng/lượng.