Giá vàng ngày 14-3-2025
SJC bán ra
95,80
So phiên trước
▲ +1,40 (▲ +1,48%)
Thế giới (USD/ounce)
2.978,05
Thế giới quy đổi
92,31
SJC đắt hơn
3,49
USD Vietcombank
25.710
Bảng giá vàng SJC ngày 14-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 94,30 | 95,80 | 1,50 | ▲ +1,40 (▲ +1,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 94,30 | 95,82 | 1,52 | ▲ +1,40 (▲ +1,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 94,30 | 95,83 | 1,53 | ▲ +1,40 (▲ +1,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 94,20 | 95,70 | 1,50 | ▲ +1,40 (▲ +1,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 94,20 | 95,80 | 1,60 | ▲ +1,40 (▲ +1,48%) |
| Nữ trang 99,99% | 94,20 | 95,40 | 1,20 | ▲ +1,40 (▲ +1,49%) |
| Nữ trang 99% | 91,46 | 94,46 | 3,00 | ▲ +1,39 (▲ +1,49%) |
| Vàng 18K (75%) | 68,71 | 71,71 | 3,00 | ▲ +1,05 (▲ +1,49%) |
| Nữ trang 68% | 62,03 | 65,03 | 3,00 | ▲ +0,95 (▲ +1,49%) |
| Nữ trang 61% | 55,35 | 58,35 | 3,00 | ▲ +0,85 (▲ +1,49%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 52,77 | 55,77 | 3,00 | ▲ +0,82 (▲ +1,49%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 36,94 | 39,94 | 3,00 | ▲ +0,58 (▲ +1,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 94,10 | 95,60 |
| 11:13 | 94,30 | 95,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 94,30 triệu, bán ra 95,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-3-2025. Vàng thế giới 2.978,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-3-2025), quy đổi 92,31 triệu đồng/lượng.