Giá vàng ngày 13-3-2025
SJC bán ra
94,40
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,96%)
Thế giới (USD/ounce)
2.974,05
Thế giới quy đổi
92,08
SJC đắt hơn
2,32
USD Vietcombank
25.680
Bảng giá vàng SJC ngày 13-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 92,90 | 94,40 | 1,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,96%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 92,90 | 94,42 | 1,52 | ▲ +0,90 (▲ +0,96%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 92,90 | 94,43 | 1,53 | ▲ +0,90 (▲ +0,96%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 92,80 | 94,30 | 1,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,96%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 92,80 | 94,40 | 1,60 | ▲ +0,90 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 99,99% | 92,80 | 94,00 | 1,20 | ▲ +0,90 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 99% | 90,07 | 93,07 | 3,00 | ▲ +0,89 (▲ +0,97%) |
| Vàng 18K (75%) | 67,66 | 70,66 | 3,00 | ▲ +0,68 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 68% | 61,08 | 64,08 | 3,00 | ▲ +0,61 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 61% | 54,50 | 57,50 | 3,00 | ▲ +0,55 (▲ +0,96%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 51,96 | 54,96 | 3,00 | ▲ +0,52 (▲ +0,96%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 36,35 | 39,35 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,96%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 92,50 | 94,20 |
| 10:04 | 92,90 | 94,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 92,90 triệu, bán ra 94,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-3-2025. Vàng thế giới 2.974,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-3-2025), quy đổi 92,08 triệu đồng/lượng.