Giá vàng ngày 12-3-2025
SJC bán ra
93,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,54%)
Thế giới (USD/ounce)
2.924,80
Thế giới quy đổi
90,41
SJC đắt hơn
3,09
USD Vietcombank
25.640
Bảng giá vàng SJC ngày 12-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 91,80 | 93,50 | 1,70 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 91,80 | 93,52 | 1,72 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 91,80 | 93,53 | 1,73 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 91,80 | 93,40 | 1,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 91,80 | 93,50 | 1,70 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 99,99% | 91,80 | 93,10 | 1,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 99% | 89,18 | 92,18 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,54%) |
| Vàng 18K (75%) | 66,98 | 69,98 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 68% | 60,46 | 63,46 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 61% | 53,95 | 56,95 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,54%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 51,43 | 54,43 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,54%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,98 | 38,98 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,54%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 91,00 | 93,00 |
| 08:49 | 91,60 | 93,30 |
| 12:10 | 91,60 | 93,30 |
| 13:13 | 91,80 | 93,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 91,80 triệu, bán ra 93,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-3-2025. Vàng thế giới 2.924,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-3-2025), quy đổi 90,41 triệu đồng/lượng.