Giá vàng ngày 11-3-2025
SJC bán ra
93,00
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,11%)
Thế giới (USD/ounce)
2.916,90
Thế giới quy đổi
90,21
SJC đắt hơn
2,79
USD Vietcombank
25.650
Bảng giá vàng SJC ngày 11-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 91,00 | 93,00 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 91,00 | 93,02 | 2,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 91,00 | 93,03 | 2,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 91,00 | 92,90 | 1,90 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 91,00 | 93,00 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 99,99% | 91,00 | 92,60 | 1,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 99% | 88,68 | 91,68 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,11%) |
| Vàng 18K (75%) | 66,61 | 69,61 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 68% | 60,12 | 63,12 | 3,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,11%) |
| Nữ trang 61% | 53,64 | 56,64 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,11%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 51,14 | 54,14 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,11%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,77 | 38,77 | 3,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,11%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 90,60 | 92,60 |
| 09:26 | 90,80 | 92,80 |
| 16:20 | 91,00 | 93,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 91,00 triệu, bán ra 93,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-3-2025. Vàng thế giới 2.916,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-3-2025), quy đổi 90,21 triệu đồng/lượng.