Giá vàng ngày 9-1-2024
SJC bán ra
74,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,68%)
Thế giới (USD/ounce)
2.034,90
Thế giới quy đổi
60,17
SJC đắt hơn
14,33
USD Vietcombank
24.525
Bảng giá vàng SJC ngày 9-1-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 71,50 | 74,50 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 71,50 | 74,52 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 71,50 | 74,53 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,68%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,90 | 62,95 | 1,05 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,90 | 63,05 | 1,15 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,80 | 62,65 | 0,85 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 60,73 | 62,03 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 45,14 | 47,14 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 40,76 | 42,76 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,68 | 36,68 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,28 | 26,28 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 71,00 | 74,00 |
| 09:48 | 71,50 | 74,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-1-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 71,50 triệu, bán ra 74,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-1-2024. Vàng thế giới 2.034,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-1-2024), quy đổi 60,17 triệu đồng/lượng.