Giá vàng ngày 14-1-2025
SJC bán ra
86,40
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,46%)
Thế giới (USD/ounce)
2.667,00
Thế giới quy đổi
82,20
SJC đắt hơn
4,20
USD Vietcombank
25.563
Bảng giá vàng SJC ngày 14-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,40 | 86,40 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,40 | 86,42 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,40 | 86,43 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,40 | 86,10 | 1,70 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,40 | 86,20 | 1,80 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,40 | 85,90 | 1,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99% | 82,55 | 85,05 | 2,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,58 | 64,58 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 68% | 55,57 | 58,57 | 3,00 | ▼ −0,27 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 61% | 49,55 | 52,55 | 3,00 | ▼ −0,24 (▼ −0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,23 | 50,23 | 3,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,97 | 35,97 | 3,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 84,40 | 86,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,40 triệu, bán ra 86,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-1-2025. Vàng thế giới 2.667,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-1-2025), quy đổi 82,20 triệu đồng/lượng.