Giá vàng ngày 13-1-2025
SJC bán ra
86,80
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.669,50
Thế giới quy đổi
82,26
SJC đắt hơn
4,54
USD Vietcombank
25.560
Bảng giá vàng SJC ngày 13-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,80 | 86,80 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,80 | 86,82 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,80 | 86,83 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,70 | 86,50 | 1,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,70 | 86,60 | 1,90 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,70 | 86,30 | 1,60 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 99% | 82,95 | 85,45 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,88 | 64,88 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 68% | 55,84 | 58,84 | 3,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 61% | 49,80 | 52,80 | 3,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,12%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,47 | 50,47 | 3,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,12%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,14 | 36,14 | 3,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,12%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 84,60 | 86,60 |
| 09:57 | 84,80 | 86,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,80 triệu, bán ra 86,80 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 11-1-2025. Vàng thế giới 2.669,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-1-2025), quy đổi 82,26 triệu đồng/lượng.