Giá vàng ngày 11-1-2025
SJC bán ra
86,80
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,70%)
Thế giới (USD/ounce)
2.687,45
Thế giới quy đổi
82,81
SJC đắt hơn
3,99
USD Vietcombank
25.558
Bảng giá vàng SJC ngày 11-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,80 | 86,80 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,80 | 86,82 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,80 | 86,83 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,80 | 86,60 | 1,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,80 | 86,70 | 1,90 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,80 | 86,40 | 1,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 99% | 83,04 | 85,54 | 2,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,70%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,96 | 64,96 | 3,00 | ▲ +0,45 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 68% | 55,91 | 58,91 | 3,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,70%) |
| Nữ trang 61% | 49,86 | 52,86 | 3,00 | ▲ +0,37 (▲ +0,70%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,53 | 50,53 | 3,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,70%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,18 | 36,18 | 3,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,70%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:12 | 84,80 | 86,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,80 triệu, bán ra 86,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-1-2025. Vàng thế giới 2.687,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-1-2025), quy đổi 82,81 triệu đồng/lượng.