Giá vàng ngày 15-1-2025
SJC bán ra
86,60
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,23%)
Thế giới (USD/ounce)
2.677,70
Thế giới quy đổi
82,50
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.554
Bảng giá vàng SJC ngày 15-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,60 | 86,60 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,60 | 86,62 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,60 | 86,63 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,50 | 86,10 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,50 | 86,20 | 1,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,50 | 85,90 | 1,40 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 82,55 | 85,05 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,58 | 64,58 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 55,57 | 58,57 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 49,55 | 52,55 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,23 | 50,23 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,97 | 35,97 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 84,40 | 86,40 |
| 13:28 | 84,60 | 86,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,60 triệu, bán ra 86,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-1-2025. Vàng thế giới 2.677,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-1-2025), quy đổi 82,50 triệu đồng/lượng.