Giá vàng ngày 16-1-2025
SJC bán ra
87,00
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,46%)
Thế giới (USD/ounce)
2.716,50
Thế giới quy đổi
83,68
SJC đắt hơn
3,32
USD Vietcombank
25.549
Bảng giá vàng SJC ngày 16-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 85,00 | 87,00 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,46%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 85,00 | 87,02 | 2,02 | ▲ +0,40 (▲ +0,46%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 85,00 | 87,03 | 2,03 | ▲ +0,40 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,80 | 86,50 | 1,70 | ▲ +0,40 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,80 | 86,60 | 1,80 | ▲ +0,40 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,70 | 86,20 | 1,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 99% | 82,85 | 85,35 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,35%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,81 | 64,81 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 68% | 55,77 | 58,77 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 61% | 49,74 | 52,74 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,41 | 50,41 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,10 | 36,10 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 85,00 | 87,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 85,00 triệu, bán ra 87,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-1-2025. Vàng thế giới 2.716,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-1-2025), quy đổi 83,68 triệu đồng/lượng.