Giá vàng ngày 17-1-2025
SJC bán ra
87,30
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,34%)
Thế giới (USD/ounce)
2.715,20
Thế giới quy đổi
83,51
SJC đắt hơn
3,79
USD Vietcombank
25.510
Bảng giá vàng SJC ngày 17-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 85,30 | 87,30 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,34%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 85,30 | 87,32 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,34%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 85,30 | 87,33 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,34%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 85,00 | 86,70 | 1,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 85,00 | 86,80 | 1,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,90 | 86,40 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99% | 83,04 | 85,54 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,96 | 64,96 | 3,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 68% | 55,91 | 58,91 | 3,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 61% | 49,86 | 52,86 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,53 | 50,53 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,18 | 36,18 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 85,30 | 87,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 85,30 triệu, bán ra 87,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 16-1-2025. Vàng thế giới 2.715,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-1-2025), quy đổi 83,51 triệu đồng/lượng.