Giá vàng ngày 18-1-2025
SJC bán ra
86,90
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,46%)
Thế giới (USD/ounce)
2.715,20
Thế giới quy đổi
83,51
SJC đắt hơn
3,39
USD Vietcombank
25.510
Bảng giá vàng SJC ngày 18-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 84,90 | 86,90 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 84,90 | 86,92 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 84,90 | 86,93 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 84,60 | 86,30 | 1,70 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 84,60 | 86,40 | 1,80 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 84,50 | 86,00 | 1,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99% | 82,65 | 85,15 | 2,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 61,66 | 64,66 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 68% | 55,64 | 58,64 | 3,00 | ▼ −0,27 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 61% | 49,62 | 52,62 | 3,00 | ▼ −0,24 (▼ −0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 47,29 | 50,29 | 3,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 33,02 | 36,02 | 3,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:57 | 84,90 | 86,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 84,90 triệu, bán ra 86,90 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-1-2025. Vàng thế giới 2.715,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-1-2025), quy đổi 83,51 triệu đồng/lượng.