Giá vàng ngày 23-7-2025
SJC bán ra
122,70
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,57%)
Thế giới (USD/ounce)
3.413,55
Thế giới quy đổi
108,32
SJC đắt hơn
14,38
USD Vietcombank
26.320
Bảng giá vàng SJC ngày 23-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 120,70 | 122,70 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,57%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 120,70 | 122,72 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,57%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 120,70 | 122,73 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,57%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 115,50 | 118,00 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 115,50 | 118,10 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 115,50 | 117,40 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99% | 111,74 | 116,24 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,31 | 88,21 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 68% | 73,09 | 79,99 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 61% | 64,87 | 71,77 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,70 | 68,60 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,21 | 49,11 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 120,70 | 122,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 120,70 triệu, bán ra 122,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-7-2025. Vàng thế giới 3.413,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-7-2025), quy đổi 108,32 triệu đồng/lượng.