Giá vàng ngày 29-5-2025
SJC bán ra
118,00
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,59%)
Thế giới (USD/ounce)
3.312,40
Thế giới quy đổi
104,63
SJC đắt hơn
13,37
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 29-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,50 | 118,00 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,59%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,50 | 118,02 | 2,52 | ▼ −0,70 (▼ −0,59%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,50 | 118,03 | 2,53 | ▼ −0,70 (▼ −0,59%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 110,30 | 113,30 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,61%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 110,30 | 113,40 | 3,10 | ▼ −0,70 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 110,30 | 112,70 | 2,40 | ▼ −0,70 (▼ −0,62%) |
| Nữ trang 99% | 107,08 | 111,58 | 4,50 | ▼ −0,69 (▼ −0,62%) |
| Vàng 18K (75%) | 77,78 | 84,68 | 6,90 | ▼ −0,53 (▼ −0,62%) |
| Nữ trang 68% | 69,89 | 76,79 | 6,90 | ▼ −0,48 (▼ −0,62%) |
| Nữ trang 61% | 62,00 | 68,90 | 6,90 | ▼ −0,43 (▼ −0,62%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 58,96 | 65,86 | 6,90 | ▼ −0,41 (▼ −0,62%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,25 | 47,15 | 6,90 | ▼ −0,29 (▼ −0,62%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 114,70 | 117,20 |
| 09:15 | 115,00 | 117,50 |
| 10:46 | 115,50 | 118,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,50 triệu, bán ra 118,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 28-5-2025. Vàng thế giới 3.312,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-5-2025), quy đổi 104,63 triệu đồng/lượng.