Giá vàng ngày 30-5-2025
SJC bán ra
118,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
3.277,55
Thế giới quy đổi
103,53
SJC đắt hơn
14,97
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 30-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,00 | 118,50 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,00 | 118,52 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,00 | 118,53 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,00 | 114,00 | 3,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,62%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,00 | 114,10 | 3,10 | ▲ +0,70 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,00 | 113,40 | 2,40 | ▲ +0,70 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 99% | 107,78 | 112,28 | 4,50 | ▲ +0,69 (▲ +0,62%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,31 | 85,21 | 6,90 | ▲ +0,53 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 68% | 70,37 | 77,27 | 6,90 | ▲ +0,48 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 61% | 62,43 | 69,33 | 6,90 | ▲ +0,43 (▲ +0,62%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,37 | 66,27 | 6,90 | ▲ +0,41 (▲ +0,62%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,54 | 47,44 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,62%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 116,50 | 119,00 |
| 09:36 | 116,00 | 118,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,00 triệu, bán ra 118,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-5-2025. Vàng thế giới 3.277,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-5-2025), quy đổi 103,53 triệu đồng/lượng.