Giá vàng ngày 31-5-2025
SJC bán ra
118,20
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
3.277,55
Thế giới quy đổi
103,53
SJC đắt hơn
14,67
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 31-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,70 | 118,20 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,70 | 118,22 | 2,52 | ▼ −0,30 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,70 | 118,23 | 2,53 | ▼ −0,30 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 110,50 | 113,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 110,50 | 113,60 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 110,50 | 112,90 | 2,40 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 107,28 | 111,78 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,44%) |
| Vàng 18K (75%) | 77,93 | 84,83 | 6,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 68% | 70,03 | 76,93 | 6,90 | ▼ −0,34 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 61% | 62,13 | 69,03 | 6,90 | ▼ −0,31 (▼ −0,44%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,08 | 65,98 | 6,90 | ▼ −0,29 (▼ −0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,33 | 47,23 | 6,90 | ▼ −0,21 (▼ −0,44%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 115,70 | 118,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,70 triệu, bán ra 118,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-5-2025. Vàng thế giới 3.277,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-5-2025), quy đổi 103,53 triệu đồng/lượng.