Giá vàng ngày 2-6-2025
SJC bán ra
117,80
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,34%)
Thế giới (USD/ounce)
3.370,85
Thế giới quy đổi
106,48
SJC đắt hơn
11,32
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 2-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 115,80 | 117,80 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 115,80 | 117,82 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 115,80 | 117,83 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,34%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,20 | 113,70 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,20 | 113,80 | 2,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,20 | 113,10 | 1,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 107,48 | 111,98 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,08 | 84,98 | 6,90 | ▲ +0,15 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 70,17 | 77,07 | 6,90 | ▲ +0,14 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 61% | 62,25 | 69,15 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,18%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,19 | 66,09 | 6,90 | ▲ +0,12 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,42 | 47,32 | 6,90 | ▲ +0,08 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 116,00 | 118,50 |
| 08:58 | 116,00 | 118,00 |
| 09:27 | 115,50 | 117,50 |
| 10:48 | 115,00 | 117,00 |
| 13:09 | 115,50 | 117,50 |
| 13:54 | 115,80 | 117,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 115,80 triệu, bán ra 117,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-5-2025. Vàng thế giới 3.370,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-6-2025), quy đổi 106,48 triệu đồng/lượng.