Giá vàng ngày 3-6-2025
SJC bán ra
117,20
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,51%)
Thế giới (USD/ounce)
3.334,75
Thế giới quy đổi
105,46
SJC đắt hơn
11,74
USD Vietcombank
26.230
Bảng giá vàng SJC ngày 3-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 114,90 | 117,20 | 2,30 | ▼ −0,60 (▼ −0,51%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 114,90 | 117,22 | 2,32 | ▼ −0,60 (▼ −0,51%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 114,90 | 117,23 | 2,33 | ▼ −0,60 (▼ −0,51%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,00 | 113,50 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,18%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,00 | 113,60 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,00 | 112,90 | 1,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 107,28 | 111,78 | 4,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,18%) |
| Vàng 18K (75%) | 77,93 | 84,83 | 6,90 | ▼ −0,15 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 70,03 | 76,93 | 6,90 | ▼ −0,14 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 61% | 62,13 | 69,03 | 6,90 | ▼ −0,12 (▼ −0,18%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,08 | 65,98 | 6,90 | ▼ −0,12 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,33 | 47,23 | 6,90 | ▼ −0,08 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 116,00 | 118,00 |
| 13:46 | 115,50 | 117,50 |
| 15:31 | 114,90 | 117,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 114,90 triệu, bán ra 117,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-6-2025. Vàng thế giới 3.334,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-6-2025), quy đổi 105,46 triệu đồng/lượng.