Giá vàng ngày 28-5-2025
SJC bán ra
118,70
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,59%)
Thế giới (USD/ounce)
3.300,85
Thế giới quy đổi
104,03
SJC đắt hơn
14,67
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 28-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,20 | 118,70 | 2,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,59%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,20 | 118,72 | 2,52 | ▲ +0,70 (▲ +0,59%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,20 | 118,73 | 2,53 | ▲ +0,70 (▲ +0,59%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,30 | 114,00 | 2,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,30 | 114,10 | 2,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,30 | 113,40 | 2,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 107,78 | 112,28 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 78,71 | 85,21 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 70,77 | 77,27 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 62,83 | 69,33 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 59,77 | 66,27 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 40,94 | 47,44 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 115,80 | 118,30 |
| 14:59 | 116,20 | 118,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,20 triệu, bán ra 118,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-5-2025. Vàng thế giới 3.300,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-5-2025), quy đổi 104,03 triệu đồng/lượng.