Giá vàng ngày 28-5-2024
SJC bán ra
90,50
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,67%)
Thế giới (USD/ounce)
2.350,65
Thế giới quy đổi
72,18
SJC đắt hơn
18,32
USD Vietcombank
25.468
Bảng giá vàng SJC ngày 28-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,50 | 90,50 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,50 | 90,52 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,50 | 90,53 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,67%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,95 | 76,55 | 1,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,95 | 76,65 | 1,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,75 | 75,75 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99% | 73,00 | 75,00 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,47 | 56,97 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 68% | 49,17 | 51,67 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,82 | 44,32 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,24 | 31,74 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 88,40 | 90,40 |
| 10:20 | 88,50 | 90,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,50 triệu, bán ra 90,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-5-2024. Vàng thế giới 2.350,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-5-2024), quy đổi 72,18 triệu đồng/lượng.