Giá vàng ngày 25-3-2024
SJC bán ra
79,90
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,50%)
Thế giới (USD/ounce)
2.176,70
Thế giới quy đổi
65,42
SJC đắt hơn
14,48
USD Vietcombank
24.930
Bảng giá vàng SJC ngày 25-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,90 | 79,90 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,50%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,90 | 79,92 | 2,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,50%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,90 | 79,93 | 2,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,50%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 68,00 | 69,25 | 1,25 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 68,00 | 69,35 | 1,35 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,90 | 68,75 | 0,85 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 99% | 66,57 | 68,07 | 1,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,72 | 51,72 | 2,00 | ▲ +0,11 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 68% | 44,90 | 46,90 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,24 | 40,24 | 2,00 | ▲ +0,09 (▲ +0,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,82 | 28,82 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,22%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 78,20 | 80,20 |
| 08:41 | 78,30 | 80,30 |
| 10:13 | 78,10 | 80,10 |
| 10:13 | 78,00 | 80,00 |
| 13:25 | 77,90 | 79,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,90 triệu, bán ra 79,90 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 23-3-2024. Vàng thế giới 2.176,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-3-2024), quy đổi 65,42 triệu đồng/lượng.