Giá vàng ngày 26-3-2024
SJC bán ra
80,30
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,50%)
Thế giới (USD/ounce)
2.179,80
Thế giới quy đổi
65,57
SJC đắt hơn
14,73
USD Vietcombank
24.950
Bảng giá vàng SJC ngày 26-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,30 | 80,30 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,30 | 80,32 | 2,02 | ▲ +0,40 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,30 | 80,33 | 2,03 | ▲ +0,40 (▲ +0,50%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 68,15 | 69,40 | 1,25 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 68,15 | 69,50 | 1,35 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 99,99% | 68,05 | 68,90 | 0,85 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 99% | 66,72 | 68,22 | 1,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,83 | 51,83 | 2,00 | ▲ +0,11 (▲ +0,22%) |
| Nữ trang 68% | 45,01 | 47,01 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,32 | 40,32 | 2,00 | ▲ +0,09 (▲ +0,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,88 | 28,88 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,22%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 78,00 | 80,00 |
| 15:47 | 78,10 | 80,10 |
| 16:17 | 78,20 | 80,20 |
| 16:31 | 78,30 | 80,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,30 triệu, bán ra 80,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-3-2024. Vàng thế giới 2.179,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-3-2024), quy đổi 65,57 triệu đồng/lượng.