Giá vàng ngày 23-3-2024
SJC bán ra
80,30
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,37%)
Thế giới (USD/ounce)
2.171,60
Thế giới quy đổi
65,32
SJC đắt hơn
14,98
USD Vietcombank
24.950
Bảng giá vàng SJC ngày 23-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,00 | 80,30 | 2,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,00 | 80,32 | 2,32 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,00 | 80,33 | 2,33 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 67,80 | 69,10 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 67,80 | 69,20 | 1,40 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 67,70 | 68,60 | 0,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 66,42 | 67,92 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 49,61 | 51,61 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 44,80 | 46,80 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,15 | 40,15 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 26,76 | 28,76 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 77,70 | 80,00 |
| 09:27 | 78,00 | 80,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,00 triệu, bán ra 80,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-3-2024. Vàng thế giới 2.171,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-3-2024), quy đổi 65,32 triệu đồng/lượng.