Giá vàng ngày 15-4-2021
SJC bán ra
55,30
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
1.757,20
Thế giới quy đổi
49,07
SJC đắt hơn
6,23
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 15-4-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 54,93 | 55,30 | 0,37 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 51,45 | 52,05 | 0,60 | ▲ +0,08 (▲ +0,15%) |
| Nữ trang 99,99% | 51,05 | 51,75 | 0,70 | ▲ +0,08 (▲ +0,15%) |
| Nữ trang 99% | 50,24 | 51,24 | 1,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 33,34 | 35,34 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 19,73 | 21,73 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,15%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:34 | 54,85 | 55,25 |
| 01:48 | 54,80 | 55,20 |
| 02:17 | 54,83 | 55,23 |
| 03:11 | 54,85 | 55,25 |
| 03:11 | 54,85 | 55,25 |
| 06:29 | 54,92 | 55,32 |
| 06:45 | 54,95 | 55,32 |
| 07:39 | 54,98 | 55,35 |
| 09:02 | 54,95 | 55,32 |
| 09:05 | 54,93 | 55,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-4-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 54,93 triệu, bán ra 55,30 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 14-4-2021. Vàng thế giới 1.757,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-4-2021), quy đổi 49,07 triệu đồng/lượng.