Giá vàng ngày 30-3-2024
SJC bán ra
80,80
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.214,35
Thế giới quy đổi
66,66
SJC đắt hơn
14,14
USD Vietcombank
24.970
Bảng giá vàng SJC ngày 30-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,30 | 80,80 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,30 | 80,82 | 2,52 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,30 | 80,83 | 2,53 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 69,20 | 70,45 | 1,25 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 69,20 | 70,55 | 1,35 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 69,10 | 69,95 | 0,85 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 67,76 | 69,26 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 50,62 | 52,62 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 45,72 | 47,72 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,93 | 40,93 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,32 | 29,32 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 78,70 | 81,00 |
| 08:35 | 78,70 | 81,00 |
| 09:56 | 78,30 | 80,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,30 triệu, bán ra 80,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 29-3-2024. Vàng thế giới 2.214,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-3-2024), quy đổi 66,66 triệu đồng/lượng.